<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>
<rss version="2.0">
<channel>
<title><![CDATA[Anh's Blog]]></title> 
<link>https://blog.tuitapviet.com/index.php</link> 
<description><![CDATA[Love To Be Loved By You]]></description> 
<language>vi</language> 
<copyright><![CDATA[Anh's Blog]]></copyright>
<item>
<link>https://blog.tuitapviet.com/post//</link>
<title><![CDATA[Các câu nói tiếng anh hằng ngày]]></title> 
<author>V.I.P &lt;vip.tuyhoateen@gmail.com&gt;</author>
<category><![CDATA[Happy Reading]]></category>
<pubDate>Sat, 25 Oct 2008 01:30:25 +0000</pubDate> 
<guid>https://blog.tuitapviet.com/post//</guid> 
<description>
<![CDATA[ 
	Có chuyện gì vậy? ----> What's up?<br/><br/>Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?<br/><br/>Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?<br/><br/>Không có gì mới cả ----> Nothing much<br/><br/>Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?<br/><br/>Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking<br/><br/>Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming<br/><br/>Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business<br/><br/>Vậy hã? ----> Is that so?<br/><br/>Làm thế nào vậy? ----> How come?<br/><br/>Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!<br/><br/>Quá đúng! ----> Definitely!<br/><br/>Dĩ nhiên! ----> Of course!<br/><br/>Chắc chắn mà ----> You better believe it!<br/><br/>Tôi đoán vậy ----> I guess so<br/><br/>Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.<br/><br/>Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)<br/><br/>Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!<br/><br/>Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)<br/><br/>Tôi hiểu rồi ----> I got it<br/><br/>Quá đúng! ----> Right on! (Great!)<br/><br/>Tôi thành công rồi! ----> I did it!<br/><br/>Có rảnh không? ----> Got a minute?<br/><br/>Đến khi nào? ----> 'Til when?<br/><br/>Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?<br/><br/>Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute<br/><br/>Hãy nói lớn lên ----> Speak up<br/><br/>Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?<br/><br/>Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?<br/><br/>Đến đây ----> Come here<br/><br/>Ghé chơi ----> Come over<br/><br/>Đừng đi vội ----> Don't go yet<br/><br/>Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you<br/><br/>Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first<br/><br/>Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief<br/><br/>What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?<br/><br/>Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.<br/><br/>Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!<br/><br/>Xạo quá! ----> That's a lie!<br/><br/>Làm theo lời tôi ----> Do as I say<br/><br/>Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)<br/><br/>Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me whyAsk for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!<br/><br/>... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc<br/><br/>No litter ----> Cấm vất rác<br/><br/>Go for it! ----> Cứ liều thử đi<br/><br/>Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.<br/><br/>What a jerk! ----> thật là đáng ghét<br/><br/>No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan<br/><br/>What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à<br/><br/>How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!<br/><br/>None of your business! ----> Không phải việc của bạn<br/><br/>Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này<br/><br/>Don't peep! -----> đừng nhìn lén!<br/><br/>What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...<br/><br/>Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không<br/><br/>A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo<br/><br/>You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.<br/><br/>Say cheese! ----> Cười lên nào ! (Khi chụp hình)<br/><br/>Be good! ----> Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)<br/><br/>Bottom up! ----> 100% nào! (Khi…đối ẩm)<br/><br/>Me? Not likely! ----> Tao hả? Không đời nào!<br/><br/>Scratch one’s head: ----> Nghĩ muốn nát óc<br/><br/>Take it or leave it! ----> Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!<br/><br/>Hell with haggling ----> Thấy kệ nó!<br/><br/>Mark my words! ----> Nhớ lời tao đó!<br/><br/>Bored to death! ----> Chán chết!<br/><br/>What a relief! ----> Đỡ quá!<br/><br/>Enjoy your meal&nbsp;&nbsp;----> Ăn ngon miệng nhá!<br/><br/>Go to hell&nbsp;&nbsp;----> Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)<br/><br/>It serves you right! ----> Đáng đời mày!<br/><br/>The more, the merrier! ----> Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)<br/><br/>Beggars can't be choosers! ----> ăn mày còn đòi xôi gấc<br/><br/>Boys will be boys! ----> Nó chỉ là trẻ con thôi mà!<br/><br/>Good job!= well done! Làm tốt lắm!<br/><br/>Go hell! ----> chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)<br/><br/>Just for fun! ----> Cho vui thôi<br/><br/>Try your best! ----> Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)<br/><br/>Make some noise! ----> Sôi nổi lên nào!<br/><br/>Congratulations! ----> Chúc mừng !<br/><br/>Rain cats and dogs ----> Mưa tầm tã<br/><br/>Love me love my dog ----> Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng<br/><br/>Strike it ----> Trúng quả<br/><br/>Alway the same ----> Trước sau như một<br/><br/>Hit it off ----> Tâm đầu ý hợp<br/><br/>Hit or miss ----> Được chăng hay chớ<br/><br/>Add fuel to the fire ----> Thêm dầu vào lửa<br/><br/>To eat well and can dress beautyfully ----> Ăn trắng mặc trơn<br/><br/>Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all ----> Không có chi<br/><br/>Just kidding ----> Chỉ đùa thôi<br/><br/>No, not a bit ----> Không chẳng có gì<br/><br/>Nothing particular! ----> Không có gì đặc biệt cả<br/><br/>After you ----> Bạn trước đi<br/><br/>Have I got your word on that? ----> Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?<br/><br/>The same as usual! ----> Giống như mọi khi<br/><br/>Almost! ----> Gần xong rồi<br/><br/>You 'll have to step on it&nbsp;&nbsp;----> Bạn phải đi ngay<br/><br/>I'm in a hurry ----> Tôi đang bận<br/><br/>What the hell is going on? ----> Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?<br/><br/>Sorry for bothering! ----> Xin lỗi vì đã làm phiền<br/><br/>Give me a certain time! ----> Cho mình thêm thời gian<br/><br/>Prorincial! ----> Sến<br/><br/>Decourages me much! ----> Làm nản lòng<br/><br/>It's a kind of once-in-life! ----> Cơ hội ngàn năm có một<br/><br/>Out of sight out of might! ----> Xa mặt cách lòng<br/><br/>The God knows! ----> Chúa mới biết được<br/><br/>Women love throught ears, while men love throught eyes! ----> Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.<br/><br/>Poor you/me/him/her...! ----> tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó<br/><br/>Go along with you ----> Cút đi<br/><br/>Let me see ----> Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã<br/><br/>Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)<br/><br/>Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?<br/><br/>Ngồi nhé. ----> Scoot over<br/><br/>Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?<br/><br/>Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?<br/><br/>Chuyện đó còn tùy ----> It depends<br/><br/>Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)<br/><br/>Tùy bạn thôi ----> It's up to you<br/><br/>Cái gì cũng được ----> Anything's fine<br/><br/>Cái nào cũng tốt ----> Either will do.<br/><br/>Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home<br/><br/>Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?<br/><br/>Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?<br/><br/>Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please<br/><br/>Xin hãy ở nhà ---> Please be home<br/><br/>Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.<br/><br/>Tiếc quá! ----> What a pity!<br/><br/>Quá tệ ---> Too bad!<br/><br/>Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!<br/><br/>Cố gắng đi! ----> Go for it!<br/><br/>Vui lên đi! ----> Cheer up!<br/><br/>Bình tĩnh nào! ----> Calm down!<br/><br/>Tuyệt quá ----> Awesome<br/><br/>Kỳ quái ----> Weird<br/><br/>Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong<br/><br/>Chuyện đã qua rồi ----> It's over<br/><br/>Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao<br/><br/>Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả<br/><br/>That's strange! ----> Lạ thật<br/><br/>I'm in no mood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu<br/><br/>Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa<br/><br/>What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!<br/><br/>Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi<br/><br/>What a thrill! ----> Thật là li kì<br/><br/>As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn ...<br/><br/>I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà<br/><br/>About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng)<br/><br/>What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?<br/><br/>What a dope! ----> Thật là nực cười!<br/><br/>What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại<br/><br/>You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!<br/><br/>I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)<br/><br/>You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!<br/><br/>Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!<br/><br/>Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé<br/><br/>Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy<br/><br/>Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^<br/><br/>No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ...<br/><br/>What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)<br/><br/>What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa<br/><br/>Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên<br/><br/>Just sit here, ... ----> Cứ như thế này mãi thì ...<br/><br/>No means no! ----> Đã bảo không là không! <br/><br/><em>[to be continue............]</em>
]]>
</description>
</item><item>
<link>https://blog.tuitapviet.com/post//#blogcomment</link>
<title><![CDATA[[Nhận xét] Các câu nói tiếng anh hằng ngày]]></title> 
<author> &lt;user@domain.com&gt;</author>
<category><![CDATA[Nhận xét]]></category>
<pubDate>Thu, 01 Jan 1970 00:00:00 +0000</pubDate> 
<guid>https://blog.tuitapviet.com/post//#blogcomment</guid> 
<description>
<![CDATA[ 
	
]]>
</description>
</item>
</channel>
</rss>